lều chõng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lều và chõng: Chỉ hai vật dụng thiết yếu (lều để ở và chõng để nằm) mà các thí sinh mang theo khi đi dự các kỳ thi khoa cử thời xưa.
- Cảnh đi thi thời phong kiến: Nghĩa rộng hơn, dùng để chỉ toàn bộ khung cảnh, sự việc liên quan đến việc thi cử dưới chế độ phong kiến, bao gồm cả cuộc đời, sự nghiệp và những gian truân của các sĩ tử.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ông cụ thân sinh đã từng trải qua cảnh "lều chõng" suốt mấy chục năm trời. (Ông cụ thân sinh đã từng trải qua cảnh đi thi thời phong kiến suốt mấy chục năm trời.)
- Câu chuyện kể về cuộc đời của một nhà nho với bao thăng trầm của kiếp "lều chõng". (Câu chuyện kể về cuộc đời của một nhà nho với bao thăng trầm của kiếp đi thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Kiếp lều chõng": Chỉ cuộc đời, số phận gắn liền với con đường thi cử, khoa danh đầy vất vả và may rủi thời xưa.
- Ông ấy đã bỏ ra cả thanh xuân cho kiếp lều chõng nhưng rốt cuộc vẫn không đỗ đạt. (Ông ấy đã bỏ ra cả tuổi thanh xuân cho con đường thi cử nhưng rốt cuộc vẫn không đỗ đạt.)
"Nợ lều chõng": Chỉ món nợ công danh, sự nghiệp mà các sĩ tử phải theo đuổi.
- Vì chữ hiếu, ông quyết tâm trả cho xong cái nợ lều chõng. (Vì chữ hiếu, ông quyết tâm theo đuổi cho đến khi đỗ đạt.)
Biến thể và từ gần giống
Khoa cử (danh từ): Chế độ thi tuyển để chọn người ra làm quan thời phong kiến.
- Chế độ khoa cử tồn tại ở Việt Nam hàng nghìn năm. (Chế độ thi cử để chọn quan lại tồn tại ở Việt Nam hàng nghìn năm.)
Sĩ tử (danh từ): Người đi thi thời xưa.
- Các sĩ tử từ khắp nơi tụ hội về kinh thành để dự thi. (Những người đi thi từ khắp nơi tụ hội về kinh thành để dự thi.)
Từ đồng nghĩa
- Thi cử: Việc tổ chức và tham gia các kỳ thi (nghĩa rộng và hiện đại hơn).
- Trường thi: Nơi tổ chức thi, cũng có thể dùng để chỉ việc thi cử nói chung thời xưa.
Lưu ý về từ loại
- Từ loại: "Lều chõng" là một danh từ ghép, thường được dùng như một khái niệm cố định. Từ này mang sắc thái cổ kính, thường xuất hiện trong văn chương, sử sách hoặc khi nói về lịch sử, hiếm khi dùng trong ngữ cảnh hiện đại.
- d. Lều và chõng của thí sinh đi thi thời xưa. Ngr. Cảnh đi thi thời phong kiến.